Ngoại Quan:
Dạng hạt màu nâu đen
Đạm (N) : 18 % tối thiểu.
Lân (P2O5) : 46 % tối thiểu.
Độ ẩm : 2.5 % tối đa.
Kích cỡ hạt : 1.0-4.0 mm 90% tối thiểu.
Ứng dụng : Dùng làm phân bón gốc cho các loại cây trồng
DAP chữ TQ (hạt nâu)
Công thức: P2O5 Quy cách:50kg/bao Xuất xứ: Trung, Hàn, Philippine, Việt
-
Liên hệ
Sản phẩm cùng loại
ZnSO4.7H2O - Zinc Sulpate hepta20%
Công thức: ZnSO4.7H2O Quy cách:25kg/bao Xuất xứ: Đài Loan
Lưu Huỳnh Vẩy
Công thức: Quy cách:25kg/bao Xuất xứ: Singapore, Việt Nam
Super Kali humate
Công thức: Quy cách:25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc
NAA (80-85%) - Naphthylacetic acid
Công thức: C12H10O2. Quy cách:25kg/thùng Xuất xứ: Ấn Độ
NAA (90% - 96%)
Công thức: C12H10O2. Quy cách:lon Xuất xứ: Việt Nam
MKP 053-45
Công thức: Quy cách:25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc
MgCl2 - Magnes Clorua
Công thức: MgCl2 Quy cách:25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc
MAP 11-47
Công thức: (NH4)H2PO4 Quy cách:25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc
Email: tdphoang80@gmail.com
Hotline: